CXV
0.6/1kV
Cáp điều khiển, nhiều lõi, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC

Tiêu chuẩn: IEC 60502-1
Cấu trúc: Cu/XLPE/PVC
- Ruột dẫn: Đồng mềm (cấp 2)
- Cách điện: XLPE
- Băng quấn
- Vỏ bọc: PVC
Nhận biết cáp: Bằng băng màu hoặc số
- Cáp 2 lõi: Đỏ, đen
- Cáp 3 lõi: Xanh lục-vàng, xanh lam, nâu
- Cáp 4 lõi: Xanh lục-vàng, nâu, đen, xám
- Cáp 5 lõi trở lên: Bằng số in trên nền cách điện màu đen ngoại trừ 1 lõi màu xanh lục-vàng (nếu có)
- Vỏ bọc: Màu đen
Cách nhận biết trên có thể thay đổi theo yêu cầu
Các đặc tính của cáp:
- Điện áp định mức (Uo/U): 0.6/1kV
- Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong vận hành bình thường: 90oC
- Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch trong thời gian tối đa 5s: 250oC
- Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10 x D (D: đường kính ngoài của cáp)
CVV
0.6/1kV
Cáp điện lực, 4 lõi, trung tính giảm, ruột đồng nén chặt, cách điện PVC, không giáp, có vỏ bọc

Tiêu chuẩn: TCVN 5935, IEC 60502-1
Cấu trúc: Cu/PVC/PVC
- Ruột dẫn: Đồng mềm (cấp 2, nén chặt)
- Cách điện: PVC
- Chất độn: PVC hoặc PP; băng quấn (nếu cần)
- Vỏ bọc: PVC (loại ST1)
Nhận biết cáp: bằng màu của cách điện PVC
- Các lõi pha: Đỏ, vàng, xanh
- Lõi trung tính: Đen
- Vỏ bọc: Màu đen
Cách nhận biết trên có thể thay đổi theo yêu cầu
Các đặc tính của cáp:
- Điện áp định mức (Uo/U): 0.6/1kV
- Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong vận hành bình thường: 70oC
- Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch trong thời gian tối đa 5s:
- Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm2: 1400C
- Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm2: 1600C
- Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8 x D (D: đường kính ngoài của cáp)
thietbidientot.com





Reviews
There are no reviews yet.